E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ounce”

143 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ounce

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It is to be taken two to four times a day mixed in a glass with four to six ounces of water.

    Từ trong câu: six, mix, ounce, four, take, time, day, glass

    «Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ounce of superfluous57 lần
ounce of prevention45 lần
fluid ounce46 lần
ounce of silver260 lần
ounce of gold426 lần
ounce of butter61 lần
sixteen ounce55 lần
ounce avoirdupois14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.