Câu tiếng Anh có từ “ounce”
161 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ounce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each bird eats at least a quarter of an ounce of seeds per day, and they are often found by thousands in a region.
Từ trong câu: ounce, bird, eat, least, quarter, seed, per, day
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is followed by injection of an ounce or two of tincture of iodin.
Từ trong câu: injection, ounce, follow
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A proclamation was issued which actually went so far as to establish by "Law" the number of ounces of fuel to be used by householders!
Từ trong câu: fuel, ounce, issue, actually, go, far, establish, law
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bi-chromate solution is made by slowly pouring four ounces of commercial sulphuric acid into a quart of cold water.
Từ trong câu: sulphuric, solution, make, slowly, pour, four, ounce, commercial
Joseph H. Adams, Harper's Electricity Book for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #64592. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.