Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ounce”

161 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ounce

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For example, a scale may always measure one-half ounce high.

    Từ trong câu: ounce, example, scale, always, measure, half, high

    «High School Earth Science/Nature of Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225590 (bản sửa đổi 4442387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One reason may be that an ounce of prevention may be very worthwhile, but the pound of cure is much more profitable.

    Từ trong câu: ounce, reason, prevention, worthwhile, pound, cure, much, profitable

    «Principles of Sociology/Sickness and Wealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46678 (bản sửa đổi 3348494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cyanide of potassa may then be added, drop by drop, till the precipitate is dissolved, and the whole filled up with four ounces of water.

    Từ trong câu: precipitate, ounce, add, drop, till, dissolve, whole, fill

    Various, Notes and Queries, Number 167, January 8, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42782. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An inexpensive preservative may also be made by dissolving chloride of zinc--about one ounce to the pint of water.

    Từ trong câu: inexpensive, chloride, make, dissolve, ounce, pint, water

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A hungry man capable of demolishing a ten ounce loaf--a siege product--in ten bites might well echo wherefore indeed!

    Từ trong câu: loaf, demolish, hungry, man, capable, ten, ounce, product

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ounce of superfluous57 lần
ounce of prevention45 lần
fluid ounce46 lần
ounce of silver260 lần
ounce of gold426 lần
ounce of butter61 lần
sixteen ounce55 lần
ounce avoirdupois14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.