Câu tiếng Anh có từ “ounce”
161 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ounce
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Every ounce of the Turks' supplies had to be hauled over land.
Từ trong câu: ounce, every, supply, land
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must have sneezed an ounce of silver or vomited pound of gold!
Từ trong câu: sneeze, ounce, silver, pound, gold
«Philosophy of Religion/Miracles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260409 (bản sửa đổi 2301843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Why, there must be hundreds of ounces of the stuff here, to say nothing of the various things they adulterate it with,” remarked Kennedy.
Từ trong câu: adulterate, ounce, stuff, nothing, various, thing, remark
Arthur B. Reeve, The Dream Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #5054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here is a tear in his scalp that must 'a' cost him many a good ounce of blood."
Từ trong câu: cost, tear, ounce, many, good, blood
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That warm covering of the bird must be portable as well as warm; it weighs about an ounce and a half.
Từ trong câu: portable, warm, cover, bird, well, weigh, ounce, half
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.