Câu tiếng Anh có từ “ounce”
143 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ounce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ounces can also be used to measure volume (which we'll get into later as well).
Từ trong câu: ounce, use, measure, volume, get, late, well
«Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And surely none will deny that in such a matter a single ounce of experience is worth a ton of conjecture.
Từ trong câu: ounce, ton, surely, conjecture, experience, worth, deny, none
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our emoluments will not exceed fifty million ounces of pure silver, which is surely a trifling object in comparison with heavenly advantages.
Từ trong câu: emolument, exceed, fifty, million, ounce, pure, silver, surely
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #35628. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are beetles weighing a few grammes that will escape from a pressure of from twenty to thirty ounces.
Từ trong câu: gramme, weigh, escape, pressure, twenty, thirty, ounce
Jabez Hogg, The Microscope. Its History, Construction, and Application 15th ed. Being a familiar introduction to the use of the instrument, and the study of microscopical science. Nguồn: Project Gutenberg #61233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.