Câu tiếng Anh có từ “optimistic”
134 câu thật có từ optimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimistic nghĩa là lạc quan. optimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: expecting the best in this best of all possible worlds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimistic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When we received the forms back I was very optimistic that they were in order.
Từ trong câu: optimistic, receive, form, back, order
«Plane crashes into office block in Austin, Texas/suicide note», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=156461 (bản sửa đổi 1839451). · English Wikinews · CC BY 2.5
He knew not where he was going, but he was on his way, cheerful, optimistic, busy and buoyant.
Từ trong câu: optimistic, know, go, way, cheerful, busy
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It ended with an optimistic message suggesting that humans would continue to explore space, going further than ever before.
Từ trong câu: optimistic, end, message, suggest, human, continue, explore, space
«London Planetarium closes to make way for celebrity-themed show», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39647 (bản sửa đổi 1091485). · English Wikinews · CC BY 2.5
She was optimistic as she prepared for a convention in New York, particularly as one obstacle to unity had been removed.
Từ trong câu: optimistic, prepare, convention, new, particularly, obstacle, unity, remove
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In early October, the proprietor was himself more optimistic: "It's only a question of two or three days," he declared, "and we've got to expect these things."
Từ trong câu: optimistic, early, october, himself, question, day, declare, get
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said that telegrams from Russia in this morning's papers did not look very reassuring, but he maintained his optimistic view with regard to Russia.
Từ trong câu: reassure, optimistic, telegram, paper, look, maintain, view, regard
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although it was all over she still glowed with it and felt more exhilarated, more optimistic, more as Lotty probably constantly felt, than she had done since she was a girl.
Từ trong câu: girl, although, optimistic, still, feel, probably, constantly, since
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optimistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overly optimistic | 22 lần |
| optimistic explanatory | 23 lần |
| optimistic locking | 26 lần |
| optimistic outlook | 14 lần |
| optimistic mindset | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimistic trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ optimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimistic: Câu phủ định (25 câu), may và might (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.