Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “optimistic”

129 câu thật có từ optimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimistic nghĩa là lạc quan. optimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: expecting the best in this best of all possible worlds. Xem trang từ điển đầy đủ

  • An optimistic feeling about an event that will never occur.

    Một cảm giác lạc quan về một sự kiện sẽ không bao giờ xảy ra.

    Từ trong câu: optimistic, feel, event, never, occur

    Elbert Hubbard, The Roycroft Dictionary, Concocted by Ali Baba and the Bunch on Rainy Days.. Nguồn: Project Gutenberg #36566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Competitors in the event, however, are less optimistic, with many saying that they feel the race will not go ahead next year.

    Từ trong câu: optimistic, competitor, event, however, less, many, say, feel

    «2008 Dakar Rally cancelled over terrorist threat», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88950 (bản sửa đổi 4812479). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Jesse is cheerful, his wife optimistic with the expression that the Lord will provide, and their son dutiful and hopeful of the harvest.

    Từ trong câu: optimistic, dutiful, cheerful, hopeful, harvest, wife, expression, provide

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The question is which scenario - pessimistic or optimistic – will prevail.

    Từ trong câu: prevail, pessimistic, optimistic, question, scenario

    «Spiritual Psychology/Lecture 3. For what purpose has God given us His New Revelation?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215333 (bản sửa đổi 2479376). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng optimistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • overly optimistic22 lần
  • optimistic explanatory23 lần
  • optimistic locking26 lần
  • optimistic outlook14 lần
  • optimistic mindset6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimistic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ optimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimistic: Câu phủ định (25 câu), may và might (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.