Câu tiếng Anh có từ “optimistic”
129 câu thật có từ optimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimistic nghĩa là lạc quan. optimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: expecting the best in this best of all possible worlds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimistic
Oh, it would be a slaughter, in very truth; one of whose extent the optimistic Micky had not dreamed.
Từ trong câu: optimistic, slaughter, truth, extent, dream
Olin L. Lyman, The Lash. Nguồn: Project Gutenberg #38341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I say "optimistic," as the speeches which we hear from Entente statesmen still talk of crushing the Central Powers.
Từ trong câu: optimistic, speech, hear, still, talk, central, power
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And yet in the subsequent reaches of the great argument, of which these dark regions form the preface, there emerges the clear, calm, steady light of my optimistic text.
Từ trong câu: optimistic, subsequent, reach, great, argument, dark, region, form
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did one wish merely to be humorous, one might say that this was the most optimistic view of unsuccessful marriage which has yet found expression!
Từ trong câu: humorous, optimistic, wish, merely, view, unsuccessful, marriage, find
Ethel Colburn, -1941 Mayne, Browning's Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #21247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The question is which scenario - pessimistic or optimistic – will prevail.
Từ trong câu: prevail, pessimistic, optimistic, question, scenario
«Spiritual Psychology/Lecture 3. For what purpose has God given us His New Revelation?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215333 (bản sửa đổi 2479376). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optimistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- overly optimistic22 lần
- optimistic explanatory23 lần
- optimistic locking26 lần
- optimistic outlook14 lần
- optimistic mindset6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimistic trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ optimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimistic: Câu phủ định (25 câu), may và might (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.