E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oppression”

186 câu thật có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oppression nghĩa là sự áp bức. oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng oppression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • systemic oppression17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppression trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oppression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppression: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.