Câu tiếng Anh có từ “oppression”
186 câu thật có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oppression nghĩa là sự áp bức. oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oppression
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Feudalism and the oppression of the peasants would return under the rule of the Bourbons, he assured them.
Từ trong câu: oppression, bourbon, peasant, return, rule, assure
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The feeling of oppression would be likely to generalise all executions into martyrdoms, entailing miraculous powers analogous to those recognised by the Church.
Từ trong câu: generalise, feel, oppression, likely, execution, power, recognise, church
Edwin Sidney Hartland, The legend of Perseus, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was there any reason to believe that the planters would not resort to every species of oppression compatible with a system of wages?
Từ trong câu: compatible, reason, believe, resort, every, species, oppression, system
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the sequel she proved to be the not unwilling slave of a petty domestic intrigue,--oppression from which he would have rescued her.
Từ trong câu: sequel, prove, unwilling, slave, petty, domestic, oppression, rescue
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had taxes been uniform, it would have been universally objected to, for no one object could be selected without involving great inconveniences and oppressions.
Từ trong câu: inconvenience, tax, uniform, object, select, involve, great, oppression
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oppression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| systemic oppression | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppression trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oppression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppression: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.