Câu tiếng Anh có từ “oppression”
212 câu thật có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oppression nghĩa là sự áp bức. oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oppression
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To remain lovers of freedom we must have sufferers from oppression with us.
Từ trong câu: oppression, lover, remain, freedom
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been a wonderful and uplifting day for the Israelites, after so many years of oppression.
Từ trong câu: oppression, uplift, wonderful, day, many, year
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How calamitous must be that load of social oppression, of disease and destitution, which thus nearly annihilates the increase of this fruitful race!
Từ trong câu: oppression, calamitous, load, social, disease, thus, nearly, increase
Robert Lewis Dabney, A Defence of Virginia And Through Her, of the South, in Recent and Pending Contests Against the Sectional Party. Nguồn: Project Gutenberg #47422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cuba ought to be free; this oppression is horrible, like a spell on you--you're all afraid to more than whisper--that must be broken.
Từ trong câu: oppression, ought, free, horrible, like, spell, afraid, whisper
Joseph Hergesheimer, The Bright Shawl. Nguồn: Project Gutenberg #31898. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We must find some mild and lady-like phrases in which to describe these oppressions.
Từ trong câu: mild, oppression, phrase, find, lady, like, describe
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oppression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| systemic oppression | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppression trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oppression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppression: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.