Câu tiếng Anh có từ “oppression”
186 câu thật có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oppression nghĩa là sự áp bức. oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oppression
It was an allegory about slavery and political oppression.
Từ trong câu: oppression, allegory, slavery, political
«Frankétienne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171729 (bản sửa đổi 10897952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the Catholic Church had used infallibility in the way that Newman did, its influence could never have been accused of oppression.
Từ trong câu: oppression, infallibility, accuse, church, use, way, influence, never
Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was fighting the oppression of this curious lassitude and striving to recapture his ardour for work.
Từ trong câu: lassitude, oppression, ardour, strive, fight, curious, work
Gilbert Knox, The Land of Afternoon: A Satire. Nguồn: Project Gutenberg #65560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is an instrument of oppression unsurpassed in the criminal history of the world.
Từ trong câu: unsurpassed, instrument, oppression, criminal, history, world
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is the fatality of dogmas, the oppression of human laws, the inexorability of nature.
Từ trong câu: inexorability, fatality, oppression, human, law, nature
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First, there is the fatality of dogmas, then the oppression of human laws, and finally the inexorability of nature.
Từ trong câu: inexorability, first, fatality, oppression, human, law, finally, nature
George Barnett Smith, Victor Hugo: His Life and Work. Nguồn: Project Gutenberg #37635. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the book of Samuel, we hear how they faced oppression from the Philistines, one of the many Sea Peoples groups.
Từ trong câu: philistine, book, hear, face, oppression, many, sea, people
«The Hebrews», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng oppression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- systemic oppression17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppression trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oppression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppression: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.