Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oppression”

214 câu thật có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oppression nghĩa là sự áp bức. oppression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of subjugating by cruelty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oppression

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It may have been that the need of natural sleep, and the strange oppression of the air were beginning to overcome me.

    Từ trong câu: oppression, overcome, natural, need, sleep, strange, air, begin

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many moderns, inured to a weak worship of intellect and force, might have wavered in their allegiance under this oppression of a great personality.

    Từ trong câu: oppression, personality, worship, intellect, many, modern, weak, force

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • May this bloodshed pass away, this tyranny and oppression cease, this warfare be ended.

    Từ trong câu: tyranny, pass, away, oppression, cease, end

    ʻAbdu'l-Bahá, The Promulgation of Universal Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19285. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For example, a low level inducement may vitiate voluntariness where the level of oppression from lack of sleep may be high.

    Từ trong câu: inducement, example, low, level, oppression, lack, sleep, high

    «Canadian Criminal Evidence/Admissions and Confessions/Voluntariness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275983 (bản sửa đổi 3093945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The use of this word may be employed to illustrate the greatness of the ongoing oppression.

    Từ trong câu: greatness, use, word, employ, illustrate, ongoing, oppression

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224574 (bản sửa đổi 2489308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Annoying as it may sometimes be, and bad as it avowedly is in principle, there is in it the spirit of protection against private oppression.

    Từ trong câu: annoying, annoy, sometimes, bad, principle, spirit, protection, private

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oppression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
systemic oppression17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oppression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oppression trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ oppression hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oppression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oppression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oppression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oppression: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.