Câu tiếng Anh có từ “nowhere”
292 câu thật có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowhere nghĩa là hư không. nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere; in or at or to no place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowhere
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But, I say again, search me and my dwelling, for I have been nowhere else.”
Từ trong câu: nowhere, again, search, else
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Steam has worked a change in favour of this country nowhere more remarkable than in the Mediterranean trade.
Từ trong câu: nowhere, steam, favour, mediterranean, work, change, favor, country
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is nowhere bookish, although he has read and can quote well if need be.
Từ trong câu: bookish, nowhere, although, read, quote, well, need
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This chasm has been blasted into the solid rock, and is nowhere less than a hundred feet wide and eighty feet deep.
Từ trong câu: eighty, solid, blast, nowhere, rock, less, hundred, foot
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I--a--I’ll know nobody--and--a--say nothing--and--a--live nowhere--until I have crushed--to--a--undiscoverable atoms--the--transcendent and immortal hypocrite and perjurer--HEEP!’
Từ trong câu: immortal, atom, hypocrite, nowhere, know, nobody, nothing, live
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has shown that the sum total of alternative energy sources comes nowhere near replacing oil.
Từ trong câu: energy, show, sum, total, alternative, source, come, nowhere
«Petroleum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4113 (bản sửa đổi 11003895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Until now we've been content merely to block legislation, such as an increase in the Nowhere contingent from...."
Từ trong câu: legislation, until, now, content, merely, block, increase, nowhere
Stephen Marlowe, Recruit for Andromeda. Nguồn: Project Gutenberg #50449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nowhere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowhere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowhere trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowhere gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowhere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowhere: Câu phủ định (292 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.