Câu tiếng Anh có từ “nowhere”
290 câu thật có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowhere nghĩa là hư không. nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere; in or at or to no place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowhere
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I must have come out upon the opposite side of the island from that at which Ja and I had entered it, for the mainland was nowhere in sight.
Từ trong câu: nowhere, come, out, opposite, side, island, enter, sight
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been in the most beautiful places in Europe, though he had remained nowhere more than a few days.
Từ trong câu: remain, nowhere, beautiful, place, though, day
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere was there any trace of that lonely man whom I had seen on the same spot two nights before.
Từ trong câu: spot, nowhere, trace, lonely, man, see, night
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had talked them over and planned them out until an ideal Avonlea existed in their minds, if nowhere else.
Từ trong câu: exist, nowhere, talk, plan, out, until, ideal, mind
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grass was long; but it was trodden down nowhere, save where their own feet had crushed it.
Từ trong câu: own, grass, save, nowhere, long, down, foot
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The theatre where Mr. Wopsle had achieved his questionable triumph was in that water-side neighbourhood (it is nowhere now), and to that theatre I resolved to go.
Từ trong câu: achieve, theater, theatre, nowhere, mr, triumph, water, side
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Results had been obtained on malaria immunology and immunogenetics, but researchers were nowhere near an effective treatment.
Từ trong câu: malaria, researcher, result, obtain, nowhere, near, effective, treatment
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Auguste Mollie», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269225 (bản sửa đổi 2535210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nowhere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowhere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowhere trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowhere gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowhere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowhere: Câu phủ định (290 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.