Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nowhere”

290 câu thật có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nowhere nghĩa là hư không. nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere; in or at or to no place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nowhere

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng nowhere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nowhere else2.022 lần
nowhere visible161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowhere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowhere trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nowhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowhere gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowhere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowhere: Câu phủ định (290 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.