E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nowhere”

196 câu thật có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nowhere nghĩa là hư không. nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere; in or at or to no place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nowhere

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It would come out of nowhere and last for a while before going away.

    Từ trong câu: nowhere, come, out, last, go, away

    «Motivation and emotion/Book/2024/Tinnitus and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307082 (bản sửa đổi 2726004). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Choose Can't present anything yet, as doing so would get you nowhere.

    Từ trong câu: nowhere, choose, present, anything, do, get

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 2-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433775 (bản sửa đổi 3926821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The study of the Americanization of America would lead us nowhere, especially in view of the smallness of available forces and the shortness of time.

    Từ trong câu: shortness, nowhere, study, lead, especially, view, available, force

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nowhere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nowhere else2.022 lần
nowhere visible161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowhere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowhere trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nowhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowhere gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowhere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowhere: Câu phủ định (196 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.