Câu tiếng Anh có từ “nowhere”
292 câu thật có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowhere nghĩa là hư không. nowhere là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not anywhere; in or at or to no place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowhere
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is nowhere defined, how the reader has to continue the sequence.
Từ trong câu: nowhere, define, reader, continue, sequence
«Math for Non-Geeks/Explicit and recursive description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471875 (bản sửa đổi 4611532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had long had the impression that since I could nowhere find you, you must be dead.
Từ trong câu: nowhere, dead, impression, long, since, find
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must have come out upon the opposite side of the island from that at which Ja and I had entered it, for the mainland was nowhere in sight.
Từ trong câu: nowhere, come, out, opposite, side, island, enter, sight
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If, as you say, you cannot suspend your journey, you must part with her tonight, and nowhere could you do so with more honest assurances of care and tenderness than here.”
Từ trong câu: suspend, tonight, nowhere, honest, tenderness, assurance, can, journey
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Must it be, like the sangreal of mediæval legend, sought for in many lands, but nowhere found by any wanderer in quest of it?
Từ trong câu: quest, like, legend, seek, many, land, nowhere, find
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has to be marked somehow, because this information cannot be magically deduced out of nowhere.
Từ trong câu: deduce, mark, somehow, because, information, can, out, nowhere
«Pascal Programming/Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369968 (bản sửa đổi 4661845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nowhere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowhere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowhere trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ nowhere hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowhere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowhere gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowhere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowhere: Câu phủ định (292 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.