Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “novelty”

208 câu thật có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: novelty nghĩa là sự mới lạ. novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ novelty

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Toma may enjoy a day or two of this, but the novelty would soon wear off.

    Từ trong câu: novelty, enjoy, day, soon, wear, off

    M. M. Oblinger, Dick Kent in the Far North. Nguồn: Project Gutenberg #50505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now all these glaring improprieties of language may be traced to one common root--the pursuit of novelty in thought.

    Từ trong câu: novelty, now, language, trace, common, root, pursuit, think

    active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will be a novelty: but she may come to the point as she will—I sha’n’t help her!

    Từ trong câu: novelty, come, point, not, help

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he thought that the first Yellow Sally of the season, inferior though it were, might have the special charm of novelty.

    Và anh ấy nghĩ rằng Yellow Sally đầu tiên của mùa giải, dù kém hơn, nhưng có thể có sức hấp dẫn đặc biệt của sự mới lạ.

    Từ trong câu: novelty, think, first, yellow, season, inferior, though, special

    R. D. Blackmore, Tales from the Telling-House. Nguồn: Project Gutenberg #51497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might fairly assume, he thought, that if the fact that Abram was a Chaldean was new to him, it would fall upon the world in general as a novelty.

    Từ trong câu: novelty, fairly, assume, think, fact, new, fall, world

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It may be that the time has come when we should make some concession to novelty.

    Từ trong câu: concession, novelty, time, come, make

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The soldiers, then, as he entered, stood amazed at the novelty of the sight, and were anxious and doubtful what the meaning might be.

    Từ trong câu: amazed, soldier, enter, stand, amaze, novelty, sight, anxious

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reader may well judge that sailing on a yacht presents innumerable novelties and advantages not attainable by any other conveyance.

    Từ trong câu: attainable, reader, well, judge, sail, yacht, present, novelty

    Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng novelty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charm of novelty258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelty trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ novelty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelty: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.