Câu tiếng Anh có từ “novelty”
199 câu thật có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelty nghĩa là sự mới lạ. novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The first portion of the programme will comprise a radio novelty.
Từ trong câu: novelty, first, portion, program, comprise, radio
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417712 (bản sửa đổi 4665575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever novelties the years bring with them, those two characters will abide what they are to-day.
Từ trong câu: novelty, abide, whatever, year, bring, character, day
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Television is an interesting novelty, but will come, and go.
Từ trong câu: novelty, television, interest, come, go
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1949 06», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416851 (bản sửa đổi 3704074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has opened a novelty store in the “roaring fifties” in New York City and will manage it in person.
Từ trong câu: novelty, open, store, roar, new, city, manage, person
Various, Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 2, No. 23, August, 1921 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy. Nguồn: Project Gutenberg #61115. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That will be a novelty: but she may come to the point as she will—I sha’n’t help her!
Từ trong câu: novelty, come, point, not, help
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The novelty will be worn off.
Từ trong câu: novelty, wear, off
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will ask them all for an evening; that will be much better; that will be a novelty and a treat.
Từ trong câu: evening, novelty, treat, ask, much, better
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it's a crowd that I think you'll like, when the grossly overestimated element of novelty wears off.
Nhưng đó là một đám đông mà tôi nghĩ bạn sẽ thích, khi yếu tố mới lạ được đánh giá quá cao không còn nữa.
Từ trong câu: overestimate, crowd, think, like, element, novelty, wear, off
Guy Wetmore Carryl, The Transgression of Andrew Vane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38020. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charm of novelty | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelty trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelty: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.