Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “novelty”

208 câu thật có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: novelty nghĩa là sự mới lạ. novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ novelty

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Toma may enjoy a day or two of this, but the novelty would soon wear off.

    Từ trong câu: novelty, enjoy, day, soon, wear, off

    M. M. Oblinger, Dick Kent in the Far North. Nguồn: Project Gutenberg #50505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the novelty of amusement there was over, it would be time for the wider range of London.

    Từ trong câu: novelty, range, wide, amusement, time

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another point which lies less near the surface, and has at least the look of novelty, would perhaps be this.

    Từ trong câu: novelty, another, point, lie, less, near, surface, least

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘A beggar would be no novelty,’ said Steerforth; ‘but it is a strange thing that the beggar should take that shape tonight.’

    Từ trong câu: novelty, shape, strange, thing, take, tonight

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though busy with my studies and taken up with the novelty of my life, I could not and would not forget the past.

    Từ trong câu: novelty, though, busy, study, take, up, life, forget

    Aleph Bey, That Eurasian. Nguồn: Project Gutenberg #69717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A bankrupt, faithless Republic would be a novelty in the political world....

    Từ trong câu: bankrupt, republic, novelty, political, world

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Further literature review and expert scrutiny are required before any stronger novelty statement would be appropriate.

    Từ trong câu: scrutiny, further, literature, review, expert, require, strong, novelty

    «Probability Dilation Theory/Normalized Probability Dilation Paper», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331356 (bản sửa đổi 2823789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng novelty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charm of novelty258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelty trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ novelty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelty: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.