Câu tiếng Anh có từ “novelty”
208 câu thật có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelty nghĩa là sự mới lạ. novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
No dramatic rupture should be converted into a universal motor of novelty.
Từ trong câu: novelty, dramatic, convert, universal, motor
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Method and Style/No Redemption, No Teleology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476965 (bản sửa đổi 4673314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This absence should not be interpreted as proof of novelty.
Từ trong câu: novelty, absence, interpret, proof
«Probability Dilation Theory/Normalized Probability Dilation Paper», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331356 (bản sửa đổi 2823789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
‘As long as the novelty should last,’ said I, laughing.
Từ trong câu: novelty, long, last, laugh
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘A beggar would be no novelty,’ said Steerforth; ‘but it is a strange thing that the beggar should take that shape tonight.’
Từ trong câu: novelty, shape, strange, thing, take, tonight
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It may be that the time has come when we should make some concession to novelty.
Từ trong câu: concession, novelty, time, come, make
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Novelty, however, should constitute no objection to a terminology, provided it justifies its own existence by its superiority over the old.
Từ trong câu: terminology, novelty, however, constitute, objection, provide, justify, existence
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had insisted that she should receive the newest novelty, a bridal bouquet, and that the wedding cake should be as big as a cathedral.
Từ trong câu: insist, cake, bouquet, wed, novelty, wedding, receive, new
Rupert Hughes, Within these walls. Nguồn: Project Gutenberg #72904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charm of novelty | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelty trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelty: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.