Câu tiếng Anh có từ “novelty”
208 câu thật có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelty nghĩa là sự mới lạ. novelty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: originality by virtue of being refreshingly novel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But gradually the novelty wore off, to my great joy, as I was getting a bit tired of the whole performance.
Từ trong câu: novelty, gradually, wear, off, great, joy, get, bit
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I used to go there year after year, as I had become a favourite with the visitors and they always expected some novelty from me.
Từ trong câu: novelty, favourite, favorite, visitor, use, go, year, become
Whimsical Walker, From sawdust to Windsor Castle. Nguồn: Project Gutenberg #76741. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charm of novelty | 258 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelty trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ novelty hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelty: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.