Câu tiếng Anh có từ “nickname”
162 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nickname
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His distress was laughable to witness: his own choice of an unassuming nickname had been Claude Duval!
Từ trong câu: nickname, witness, choice
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hello, Bricks," greeted a lad, giving Jimmy the nickname that had been bestowed on him because of his sandy hair.
Từ trong câu: nickname, hello, brick, greet, give, bestow, because, sandy
Frank V. Webster, The Newsboy Partners; Or, Who Was Dick Box?. Nguồn: Project Gutenberg #32537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Old Sandstone--he was never known except by this nickname--had taught natural science at Dieppe College for the last twenty-five years.
Từ trong câu: nickname, old, sandstone, never, know, except, teach, natural
Maurice Leblanc, The Tremendous Event. Nguồn: Project Gutenberg #33386. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps it was that which made him so stout, and had gained for him the nickname of “Chunky,” which his chums occasionally called him.
Từ trong câu: nickname, perhaps, make, gain, occasionally, call
Clarence Young, The Motor Boys on Road and River; Or, Racing To Save a Life. Nguồn: Project Gutenberg #50051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among his companions he was a great favorite and frequently was called by one of the several nicknames which his comrades had bestowed upon him.
Từ trong câu: nickname, among, companion, great, favorite, frequently, call, several
Ross Kay, The Go Ahead Boys and the Racing Motor-Boat. Nguồn: Project Gutenberg #562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the second day they had given her a nickname which made her furious.
Từ trong câu: furious, given, nickname, second, day, give, make
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From his Herculean frame and great powers of limb he had received the nickname of BROM BONES, by which he was universally known.
Từ trong câu: frame, known, limb, bone, receive, nickname, great, power
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In time he came to be liked, and well liked too; but by that time the nickname had got well stuck on, and it stayed.
Từ trong câu: but, well, stick, stuck, get, too, like, stay
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nickname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earned the nickname | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.