Câu tiếng Anh có từ “nickname”
159 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nickname
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are fines for evil words, false reports, slander, nicknames, and satire.
Từ trong câu: nickname, false, fine, evil, word, report
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is truth in hearsay, he has earned the nickname."
Từ trong câu: nickname, truth, earn
F. E. Mills Young, Grit Lawless. Nguồn: Project Gutenberg #38170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the north nicknames were general, and every man had his nickname, particularly if there was aught remarkable in his appearance or character.
Từ trong câu: nickname, north, general, every, man, particularly, remarkable, appearance
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was some slight mistake concerning his nickname, for Peter Stokes sold baked plum pudding, not pies.
Từ trong câu: pudding, nickname, plum, stoke, slight, mistake, concern, sell
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no species of humor in which the English more excel, than that which consists in caricaturing and giving ludicrous appellations, or nicknames.
Từ trong câu: species, humor, ludicrous, nickname, excel, consist, give
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nickname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earned the nickname | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.