Câu tiếng Anh có từ “nickname”
162 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nickname
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
All of their nicknames have referred to the state of Utah's association with bees.
Từ trong câu: nickname, refer, state, association, bee
«Salt Lake Bees», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231281 (bản sửa đổi 10595756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His nickname is "King," it is one we have used for quite some time.
Từ trong câu: nickname, king, use, quite, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other cats have been given this title as a nickname, usually by the British press.
Từ trong câu: nickname, cat, give, title, usually, press
«Chief Mouser to the Cabinet Office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532479 (bản sửa đổi 10161796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Good nature is only a nickname for a fool, as I have found with you.
Từ trong câu: nickname, fool, good, nature, find
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Francis Maxwell Howden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423207 (bản sửa đổi 4014891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nicknames arising from trivial causes, and often without apparent cause, have been imposed upon many tribes.
Từ trong câu: nickname, arise, trivial, cause, often, apparent, impose, many
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is truth in hearsay, he has earned the nickname."
Từ trong câu: nickname, truth, earn
F. E. Mills Young, Grit Lawless. Nguồn: Project Gutenberg #38170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence they have tried to arrogate it to themselves, and to affix nicknames to the Catholic Church.
Từ trong câu: nickname, hence, try, themselves, church
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the nickname has survived the duke who gave it and the government under which it was given.
Từ trong câu: nickname, survive, give, government
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Errors made in the course of translating and printing have caused various nicknames to be applied to the editions.
Từ trong câu: nickname, error, make, course, translate, print, cause, various
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nickname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earned the nickname | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.