Câu tiếng Anh có từ “nickname”
162 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nickname
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We could not be called by the good old nickname of "lobsters" by the crew.
Từ trong câu: nickname, call, good, old, crew
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This word can be used as a nickname for the violin.
Từ trong câu: nickname, word, use, violin
«Violin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12305 (bản sửa đổi 10937439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just now I want to find out, if I can, how these nicknames came to be given.
Từ trong câu: nickname, now, want, find, out, come, give
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Users are anonymous; players are not associated with accounts and nicknames can be changed freely.
Từ trong câu: anonymous, user, player, associate, account, nickname, change, freely
«Lentis/Among Us: Social Behavior in a Virtual World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422003 (bản sửa đổi 4199380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nickname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earned the nickname | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.