Câu tiếng Anh có từ “nickname”
161 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nickname
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This was the nickname Dante would give her because she refused to tell him her name.
Từ trong câu: nickname, give, because, refuse, tell, name
«Devil May Cry 3: Dante's Awakening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798211 (bản sửa đổi 11005274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Honest Abe" is a name that would be generally regarded now as a "nickname" expressing a kind of good-natured contempt.
Từ trong câu: nickname, honest, name, generally, regard, now, express, kind
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over time, the nickname and its shorthand symbol, a backwards "C," would become an official Free Software Foundation synonym for the GPL.
Từ trong câu: synonym, time, nickname, symbol, backward, become, official, free
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nickname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earned the nickname | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.