E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nickname”

158 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nickname

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You use a contemptuous nickname in speaking of a woman to whom I am known to be attached."

    Anh sử dụng một biệt danh khinh thường khi nói về một người phụ nữ mà tôi biết là có gắn bó.”

    Từ trong câu: nickname, contemptuous, use, speak, woman, know, attach

    Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This nickname came from the similarity of the sound of the locomotive.

    Từ trong câu: locomotive, nickname, come, similarity, sound

    «British Rail Class 37», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147057 (bản sửa đổi 8044444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I thought you were accustomed to feeling cheap,” said Honor, with a playful allusion to his nickname.

    “Tôi tưởng bạn đã quen với cảm giác rẻ tiền,” Honor nói với sự ám chỉ vui tươi về biệt danh của mình.

    Từ trong câu: playful, nickname, allusion, cheap, think, accustom, feel, honor

    B. M., 1849?-1920 Croker, Mr. Jervis, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72313. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nickname for the sports teams is the Mavericks.

    Từ trong câu: maverick, nickname, sport, team

    «Minnesota State University, Mankato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=604854 (bản sửa đổi 9494892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Due to his great dribbling these nicknames are well-deserved.

    Từ trong câu: dribble, due, great, nickname, well, deserve

    «Takefusa Kubo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814064 (bản sửa đổi 10891467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nickname

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earned the nickname39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.