Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nickname”

162 câu thật có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nickname nghĩa là biệt hiệu. nickname là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nickname

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is very rare for an adult to be called by a nickname.

    Từ trong câu: nickname, rare, adult, call

    «Korean name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215998 (bản sửa đổi 10475402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We could not be called by the good old nickname of "lobsters" by the crew.

    Từ trong câu: nickname, call, good, old, crew

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The club selection is known by the nickname the Scorpions.

    Từ trong câu: nickname, club, selection, know

    «AS Real Bamako», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142211 (bản sửa đổi 10924258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was often known by the nickname "Roy".

    Từ trong câu: nickname, often, know

    «Andrew Symonds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841162 (bản sửa đổi 10605438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Among his companions he was a great favorite and frequently was called by one of the several nicknames which his comrades had bestowed upon him.

    Từ trong câu: nickname, among, companion, great, favorite, frequently, call, several

    Ross Kay, The Go Ahead Boys and the Racing Motor-Boat. Nguồn: Project Gutenberg #562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was also called by the nickname 'Mango of Krishnagiri'.

    Từ trong câu: mango, call, nickname

    «Chakravarti Rajagopalachari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579233 (bản sửa đổi 9791520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nickname

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earned the nickname39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nickname

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nickname trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ nickname hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nickname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nickname gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nickname?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nickname: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.