Câu tiếng Anh có từ “neuron”
74 câu thật có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neuron nghĩa là tế bào thần kinh. neuron là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cell that is specialized to conduct nerve impulses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neuron
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However we can't determine from the cytoarchitecture exactly which neurons are involved in which maps.
Từ trong câu: neuron, however, determine, exactly, involve, map
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Neural Maps», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77526 (bản sửa đổi 1711679). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Neurons are cells which are part of the nervous system.
Từ trong câu: neuron, cell, part, nervous, system
«COVID-19 effects on brain-related health», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119425 (bản sửa đổi 10940143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Neuroinformatics, which is based on the natural structure of the human nervous system, tries to build neuronal structures by the idea of artificial neurons.
Từ trong câu: neuron, base, natural, structure, human, nervous, system, try
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Cognitive Psychology and the Brain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73164 (bản sửa đổi 4667727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Synaptic processing describes the ways in which the electrical events in different neurons may interact through interactions at their synapses.
Từ trong câu: interact, neuron, process, describe, way, electrical, event, different
«Animal Behavior/Neurophysiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109627 (bản sửa đổi 4643723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cerebral cortex is the largest area of the brain which contains numbers of neurons, and it is covered under the outer.
Từ trong câu: cortex, neuron, large, area, brain, contain, number, cover
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, our brains have specific neurons which fire to replicate an emotion we simply see in another person.
Trên thực tế, bộ não của chúng ta có các tế bào thần kinh cụ thể có nhiệm vụ tái tạo cảm xúc mà chúng ta nhìn thấy ở người khác.
Từ trong câu: brain, our, specific, simply, neuron, replicate, fact, fire
«Motivation and emotion/Book/2010/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200019 (bản sửa đổi 2223599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Somehow these states which are situated often at opposite ends of the neuron, both impact on how often weights are increased.
Từ trong câu: situate, impact, weight, opposite, neuron, somehow, state, often
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Synaptic Models/Pre-Synaptic rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79354 (bản sửa đổi 1711711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition.
Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.
Từ trong câu: imitation, lie, proposed, acquisition, mirror, root, neuron, propose
«Yawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20501 (bản sửa đổi 10810289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neuron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neuron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neuron trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neuron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neuron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neuron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neuron: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.