E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neuron”

74 câu thật có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neuron nghĩa là tế bào thần kinh. neuron là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cell that is specialized to conduct nerve impulses. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Normally, when a neuron receives an impulse, it will make the signal stronger.

    Từ trong câu: neuron, normally, receive, impulse, make, signal, strong

    «GABA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241009 (bản sửa đổi 10223027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng neuron

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dopaminergic neuron75 lần
  • sensory neuron83 lần
  • motor neuron175 lần
  • postsynaptic neuron38 lần
  • presynaptic neuron37 lần
  • empathic neuron33 lần
  • dopamine neuron49 lần
  • pyramidal neuron30 lần
  • cortical neuron20 lần
  • receptor neuron22 lần
  • afferent neuron14 lần
  • mirror neuron78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neuron

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neuron trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neuron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neuron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neuron?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neuron: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.