Câu tiếng Anh có từ “neuron”
74 câu thật có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neuron nghĩa là tế bào thần kinh. neuron là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cell that is specialized to conduct nerve impulses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neuron
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is not clear if there is a mind per each neuron.
Từ trong câu: neuron, clear, mind, per
«Neuroscience/Criticism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156993 (bản sửa đổi 2003379). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also efforts to map the neurons of brains.
Từ trong câu: neuron, effort, map, brain
«Cognitive Science: An Introduction/Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366441 (bản sửa đổi 3821701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the action potential changes the neuron from negative to positive there is a refractory phase where it changes back to negative.
Từ trong câu: neuron, action, potential, change, negative, positive, phase, back
«Introduction to Psychology/Biological basis of behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99232 (bản sửa đổi 4642946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When there are more than two process extending directly from the cell body a neuron is said to be a multipolar neuron.
Từ trong câu: neuron, process, extend, directly, cell, body
«Biological Psychology/Nerve Cells and Nerve Impulses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217441 (bản sửa đổi 4103016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are three types of neurons that aid in information processing in the retina.
Từ trong câu: retina, neuron, type, aid, information, process
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Sensory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244747 (bản sửa đổi 4109038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are probably nine billion neurones to begin with, each supplied with numerous arms.
Từ trong câu: billion, neuron, probably, nine, begin, supply, numerous, arm
Harvey Wickham, The misbehaviorists. Nguồn: Project Gutenberg #77481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inside our brain, there are billions of neurons.
Từ trong câu: billion, neuron, inside, brain
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neuron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neuron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neuron trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neuron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neuron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neuron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neuron: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.