Câu tiếng Anh có từ “neuron”
74 câu thật có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neuron nghĩa là tế bào thần kinh. neuron là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cell that is specialized to conduct nerve impulses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neuron
Using additional layers of hidden neurons enables greater processing power and system flexibility.
Từ trong câu: neuron, use, additional, layer, hidden, enable, great, process
«Artificial Neural Networks/Neural Network Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138278 (bản sửa đổi 4672009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Healthy thoughts arise from well-functioning neurons, and positively influence the surrounding environment.
Từ trong câu: neuron, healthy, think, arise, well, function, positively, influence
«Empathy Models/Empathy Model/Scratch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90753 (bản sửa đổi 2722208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Neurons are grey colour nerve cells that function in accumulating and transmitting information in the brain.
Từ trong câu: nerve, neuron, gray, color, cell, function, accumulate, transmit
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mirror neurons have been proposed as a driving force for imitation which lies at the root of much human learning such as language acquisition.
Các tế bào thần kinh phản chiếu đã được đề xuất như một động lực cho sự bắt chước, nằm ở gốc rễ của nhiều hoạt động học tập của con người, chẳng hạn như việc tiếp thu ngôn ngữ.
Từ trong câu: imitation, lie, proposed, acquisition, mirror, root, neuron, propose
«Yawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20501 (bản sửa đổi 10810289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The special neurons grouped together in nerves take information (messages) to and from the human body to the central nervous system.
Từ trong câu: nervous, special, central, nerve, message, human, information, group
«English-Chinese/Nerve», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237120 (bản sửa đổi 1894349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neuron
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neuron
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neuron trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ neuron hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neuron xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neuron gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neuron?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neuron: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (7 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.