Câu tiếng Anh có từ “nationalism”
116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalism
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The breakup was caused by many things like nationalism, economic difficulty, and ethnic problems.
Từ trong câu: nationalism, breakup, cause, many, thing, like, economic, difficulty
«Yugoslavia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15797 (bản sửa đổi 10947442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Black Nationalism and the Negro Renaissance shared a strong sense of racial consciousness and racial pride.
Từ trong câu: nationalism, black, share, strong, sense, racial, consciousness, pride
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The party explains its thoughts as a combination of nationalism, patriotism and the government playing a significant role in the economy.
Từ trong câu: nationalism, patriotism, party, explain, think, combination, government, play
«Rodina (political party)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261310 (bản sửa đổi 10876774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The early government stage is where nationalism re-emerged and there was a phase of more investment and increased school attendance.
Từ trong câu: nationalism, early, government, stage, be, emerge, phase, investment
«Report on NUT GERM Conference, May 2014», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204444 (bản sửa đổi 1483788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A casual acquaintance with Pan-German and German naval and military literature during the same period, affords overwhelming proof of this powerful current in German nationalism.
Từ trong câu: nationalism, casual, acquaintance, pan, naval, military, literature, period
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Russell, a man totally ignorant of agricultural affairs, whose only claim to the office was that he was a convert to Nationalism, was appointed in place of Sir Horace.
Từ trong câu: nationalism, man, totally, ignorant, agricultural, affair, claim, office
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arab nationalism | 62 lần |
| serbian nationalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.