Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationalism”

116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationalism

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • America must stand against the poisoned appeals of extreme nationalism.

    Từ trong câu: nationalism, stand, poison, appeal, extreme

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professor Hobhouse reminds us that where this stubborn non-conformity to the ruling order endures, it must be accepted as the touchstone of nationalism.

    Từ trong câu: nationalism, professor, remind, stubborn, non, conformity, rule, order

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unbridled nationalism, as distinguished from a sane and legitimate patriotism, must give way to a wider loyalty, to the love of humanity as a whole.

    Từ trong câu: nationalism, distinguish, legitimate, patriotism, give, way, wide, loyalty

    Universal House of Justice, The Promise of World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19286. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We must do our part to save Christian civilization from the mad nationalism of the German people led by their diabolic Hohenzollern reigning family and war bureaucracy.

    Từ trong câu: nationalism, bureaucracy, part, save, christian, civilization, mad, people

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nationalism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arab nationalism62 lần
serbian nationalism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.