Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationalism”

116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationalism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • No rule in Arithmetic is plainer than this law of Sociology, and Nationalism is its expression.

    Từ trong câu: nationalism, arithmetic, rule, plain, law, expression

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were part of the movement known in music as Nationalism.

    Từ trong câu: nationalism, part, movement, know, music

    «The Five (composers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325863 (bản sửa đổi 10934343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is different from economic nationalism because it helps the local economy without stopping trade or immigration.

    Từ trong câu: nationalism, different, economic, because, help, local, economy, stop

    «Economic patriotism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016311 (bản sửa đổi 10937326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The idea through the Imperial army was that of nationalism and bringing the idea of Emperor and country first before anyone else.

    Từ trong câu: nationalism, idea, army, bring, emperor, country, first, anyone

    «Global Issues: Japan/Militarism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196464 (bản sửa đổi 4101927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We sometimes hear it said that nationalism, the desire for national expression by each individual nation, makes the permanent peace and good order of the world impossible.

    Từ trong câu: nationalism, sometimes, hear, desire, national, expression, individual, nation

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nationalism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arab nationalism62 lần
serbian nationalism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.