Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nationalism”

116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nationalism

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Nationalism, as commonly understood, could mean nothing else but the tyranny of the commonplace."

    Từ trong câu: nationalism, commonly, understand, mean, nothing, else, tyranny

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But nationalism can pervert even knowledge to its own ends, turning anthropology to politics, and chemistry to war.

    Từ trong câu: nationalism, chemistry, anthropology, even, knowledge, end, turn, politics

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not that the feeling of nationalism in any country shall, or even can be eradicated or even abated.

    Từ trong câu: nationalism, feel, country, even

    Ralph Waldo Trine, The Higher Powers of Mind and Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #28163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nationalism can be defined simply in a belief in the existence of the nation as a political unit.

    Từ trong câu: nationalism, define, simply, belief, existence, nation, political, unit

    «IB/Group 3/History/Route 2/Causes and Effects of World War One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427004 (bản sửa đổi 4671732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No intense nationalism of the European plan can be ours.

    Từ trong câu: nationalism, intense, plan, ours

    Randolph Silliman Bourne, History of a literary radical, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #69426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was particularly the constantly repeated thesis that only the nationalism of one people can understand the nationalism of another people.

    Từ trong câu: nationalism, particularly, constantly, repeat, thesis, people, understand, another

    Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17. Nguồn: Project Gutenberg #71899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have not been able to believe, as I for my part cannot believe, that the last outcrop of nationalism in Russian Poland is more than a temporary epidemic.

    Từ trong câu: nationalism, able, believe, part, can, last, temporary, epidemic

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nationalism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arab nationalism62 lần
serbian nationalism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.