Câu tiếng Anh có từ “nationalism”
116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Any nationalism of that time, given such a power, would have behaved the same."
Từ trong câu: nationalism, time, give, power, behave
Robert Abernathy, Hostage of Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #64710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To reconcile permanently nationalism with humanity would be to establish the everlasting peace.
Từ trong câu: nationalism, reconcile, permanently, humanity, establish, everlasting, peace
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such a competitive stage would represent little advance over the present nationalism.
Từ trong câu: nationalism, competitive, stage, represent, little, advance, present
Scott Nearing, The Next Step: A Plan for Economic World Federation. Nguồn: Project Gutenberg #28991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were afraid that Armenian nationalism would cause them to lose Anatolia, which was the heart of their Empire.
Họ sợ rằng chủ nghĩa dân tộc của người Armenia sẽ khiến họ mất Anatolia, trung tâm của Đế chế của họ.
Từ trong câu: nationalism, afraid, cause, lose, heart, empire
«Armenian genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18059 (bản sửa đổi 10938706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under this definition, nationalism would be considered religion.
Từ trong câu: nationalism, definition, consider, religion
«Introduction to Sociology/Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26594 (bản sửa đổi 4382236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nationalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arab nationalism | 62 lần |
| serbian nationalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.