Câu tiếng Anh có từ “nationalism”
116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He managed to unite the people and nationalism was seen as a useful method.
Từ trong câu: nationalism, manage, unite, people, see, useful, method
«History of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094920 (bản sửa đổi 10949544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It served a definite end in rousing the spirit that was abroad, clamouring for nationalism.
Từ trong câu: nationalism, serve, definite, end, spirit, abroad
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Christianity shook itself free from the shackles of Jewish nationalism, it came under the influence of Greek thought.
Từ trong câu: nationalism, shake, itself, free, come, influence, think
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Linnaeus chose Latin names: first, because it avoided competitive nationalism; second, because most educated people in his day learned Latin.
Linnaeus chọn những cái tên Latinh: thứ nhất, vì nó tránh được chủ nghĩa dân tộc cạnh tranh; thứ hai, bởi vì hầu hết những người có học thức vào thời ông đều học tiếng Latin.
Từ trong câu: nationalism, choose, name, first, because, avoid, competitive, second
«Binomial nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45868 (bản sửa đổi 10656445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He talked a lot about ‘nationalism’ and ‘realism’.
Từ trong câu: nationalism, realism, talk, lot
«Vladimir Stasov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325660 (bản sửa đổi 10728294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nationalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arab nationalism | 62 lần |
| serbian nationalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.