Câu tiếng Anh có từ “nationalism”
116 câu thật có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nationalism nghĩa là chủ nghĩa dân tộc. nationalism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nationalism
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But finally, it is important not to confuse nationalism with mere worship of success.
Từ trong câu: nationalism, finally, important, confuse, mere, worship, success
«Criticism of nationalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192678 (bản sửa đổi 10897931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nationalism, as commonly understood, could mean nothing else but the tyranny of the commonplace."
Từ trong câu: nationalism, commonly, understand, mean, nothing, else, tyranny
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Viewed under the aspect of exaggerated Nationalism, the spirit of Pan-Germanism is nothing new.
Từ trong câu: nationalism, view, aspect, spirit, pan, nothing, new
Nesta Helen Webster, Secret societies and subversive movements. Nguồn: Project Gutenberg #19104. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the Messianic fervor of the crisis period, aggressive nationalism is not on the surface.
Từ trong câu: nationalism, aggressive, crisis, period, surface
Crane Brinton, The anatomy of revolution. Nguồn: Project Gutenberg #78065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not that the feeling of nationalism in any country shall, or even can be eradicated or even abated.
Từ trong câu: nationalism, feel, country, even
Ralph Waldo Trine, The Higher Powers of Mind and Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #28163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have not been able to believe, as I for my part cannot believe, that the last outcrop of nationalism in Russian Poland is more than a temporary epidemic.
Từ trong câu: nationalism, able, believe, part, can, last, temporary, epidemic
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have not been able to cope with the practical forces of the world which make for nationalism, partisanship and personal interests.
Từ trong câu: cope, able, practical, force, world, make, nationalism, personal
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nationalism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arab nationalism | 62 lần |
| serbian nationalism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nationalism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nationalism trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ nationalism hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nationalism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nationalism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nationalism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nationalism: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.