Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nap”

165 câu thật có từ nap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nap

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But the most he could do was to take a few fitful naps.

    Nhưng điều tốt nhất anh có thể làm là chợp mắt vài giấc.

    Từ trong câu: nap, take

    Horatio, Jr. Alger, Randy of the River; Or, The Adventures of a Young Deckhand. Nguồn: Project Gutenberg #21416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its surface could be raised with teazleheads and cropped or sheared to make a nap.

    Từ trong câu: nap, surface, raise, crop, make

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Flannelette can either have long or short nap, and can be napped on only one or two sides.

    Từ trong câu: nap, either, long, short, side

    «Flannel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115793 (bản sửa đổi 10533332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had hoped I could stay through lunch but I wanted to get back so my children could have naps.

    Từ trong câu: nap, hope, stay, lunch, want, get, back, child

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I believe I have had a little nap, Jack, but I can't find my gloves: will you look under the next seat, please?"

    Từ trong câu: nap, believe, little, find, glove, look, next, seat

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not be surprising if when the teacher could not see us, we try to take a little nap in our seat.

    Từ trong câu: nap, surprise, teacher, see, try, take, little, seat

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No sooner had he got into her room than the female fell asleep so soundly that the monk could not wake her nap.

    Từ trong câu: nap, soon, get, room, female, fall, asleep, monk

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instinct told him that when all other creatures were well fed and napping he could move more openly and with less fear of detection.

    Từ trong câu: nap, detection, instinct, tell, creature, well, feed, move

    James Oliver Curwood, The grizzly king. Nguồn: Project Gutenberg #10977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall take a nap and see if I can dream of a bright idea or two.”

    Từ trong câu: bright, nap, take, see, dream, idea

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
afternoon's nap29 lần
caught nap336 lần
afternoon nap268 lần
noonday nap23 lần
refreshing nap35 lần
hour's nap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nap trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ nap hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nap: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.