Câu tiếng Anh có từ “nap”
164 câu thật có từ nap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nap
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Besides, we may catch their infantry napping some day, as they did our picket just now."
Từ trong câu: nap, besides, catch, day, now
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These naps should be as evenly spaced out as possible, but may be moved according to your schedule.
Từ trong câu: nap, evenly, space, out, possible, move, accord, schedule
«Mastering Sleep/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440783 (bản sửa đổi 4023814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The drawback to napping, however, is that it may make it harder to go to sleep at night.
Từ trong câu: nap, drawback, however, make, hard, go, sleep, night
«Sleep Deficits and Mental Health in College Students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256943 (bản sửa đổi 2775719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If he's tired, he might take a nap.
«Programming AI with Leaf/Q&A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101392 (bản sửa đổi 3267430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Why, there’s that old bombazin cloak, that you keep on purpose to put over me when I take my afternoon’s nap; you might as well give her that,—she needs clothes.”
Từ trong câu: nap, old, cloak, keep, purpose, put, take, well
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These naps may also help with the “memory consolidation process,” which is usually substandard in untreated narcolepsy patients.
Từ trong câu: untreated, nap, help, memory, process, usually, patient
«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of Sleep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262516 (bản sửa đổi 2287939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| afternoon's nap | 29 lần |
| caught nap | 336 lần |
| afternoon nap | 268 lần |
| noonday nap | 23 lần |
| refreshing nap | 35 lần |
| hour's nap | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nap trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ nap hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nap: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.