Câu tiếng Anh có từ “nap”
127 câu thật có từ nap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nap
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
So I loitered with my cigar after dinner, and took a nap on the sofa in my room.
Từ trong câu: loiter, dinner, take, nap, sofa, room
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They'd refused to take their morning nap for some reason or other, and had been fractious ever since.
Từ trong câu: fractious, refuse, take, morning, nap, reason, ever, since
Henry Kitchell Webster, The Real Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| afternoon's nap | 29 lần |
| caught nap | 336 lần |
| afternoon nap | 268 lần |
| noonday nap | 23 lần |
| refreshing nap | 35 lần |
| hour's nap | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nap trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ nap hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nap: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.