Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nap”

164 câu thật có từ nap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nap

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • My memory is there were no children around which means it was nap time.

    Từ trong câu: nap, memory, child, around, mean, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hear Ned talking, so there is no danger of waking him out of a nap."

    Từ trong câu: nap, hear, talk, danger, wake, out

    Martha Finley, Elsie and Her Namesakes. Nguồn: Project Gutenberg #45804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In some countries, most notably where the weather is warm, there is a tradition to take a nap early in the afternoon.

    Từ trong câu: nap, country, weather, warm, tradition, take, early, afternoon

    «Sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22224 (bản sửa đổi 10975894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Half-frozen as they were, there was a cheer rung out from that crew that waked half the North-End out of their morning nap.

    Từ trong câu: nap, half, freeze, cheer, ring, out, crew, wake

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is always an unnatural calmness about its nap, and an unwholesome gloss, suggestive of a wet brush.

    Từ trong câu: brush, unnatural, nap, calmness, wet, always

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is still more research to be done, especially surrounding adolescents in high school and the importance of strategic napping.

    Từ trong câu: adolescent, still, research, especially, surround, high, school, importance

    «Motivation and emotion/Book/2022/Napping, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286680 (bản sửa đổi 2555984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
afternoon's nap29 lần
caught nap336 lần
afternoon nap268 lần
noonday nap23 lần
refreshing nap35 lần
hour's nap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nap trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ nap hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nap: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.