Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nap”

164 câu thật có từ nap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nap

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I've put up a fight for it because I gave my promise to Nap before he went.

    Từ trong câu: nap, put, up, fight, because, give, promise, go

    Ethel M. Dell, The Knave of Diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #12484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve seen your mother let herself in that way many a time, when she was full of grass and eager for her midday nap.”

    Từ trong câu: midday, nap, see, mother, let, herself, way, many

    Curtis Dunham, Gambolling with Galatea: a Bucolic Romance. Nguồn: Project Gutenberg #56861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You said if I took a nap you'd be as quiet as a mouse, and yet you've made such a rumpus it woke me up.

    Từ trong câu: mouse, nap, take, quiet, make, wake, up

    Thomas Lambert Sappington, The sociable Sand Witch. Nguồn: Project Gutenberg #68352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Daytime napping has been shown to be beneficial for optimal mental and physical functioning.

    Từ trong câu: optimal, daytime, nap, show, beneficial, mental, physical, function

    «Motivation and emotion/Book/2022/Napping, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286680 (bản sửa đổi 2555984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
afternoon's nap29 lần
caught nap336 lần
afternoon nap268 lần
noonday nap23 lần
refreshing nap35 lần
hour's nap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nap trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ nap hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nap: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.