Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nap”

165 câu thật có từ nap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nap

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The IXP is also known as Neutral Access Point (NAP): the IXP has to be neutral and uninvolved in its customers' business.

    Từ trong câu: nap, know, neutral, access, point, customer, business

    «Routing protocols and architectures/Inter-domain routing: peering and transit in the Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370977 (bản sửa đổi 3261739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we must go out at unusual hours to get it, we shall go, in spite of after-dinner nap or evening somnolence.

    Từ trong câu: nap, go, out, unusual, hour, get, spite, dinner

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Aunt Phoebe decided that Jimsi must run out-doors in the garden after lunch and then come in and take a nap.

    Từ trong câu: nap, aunt, decide, run, out, door, garden, lunch

    Patten Beard, The Good Crow's Happy Shop. Nguồn: Project Gutenberg #49617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he raised himself she pushed him back and said that the baby must finish its nap.

    Từ trong câu: baby, nap, raise, himself, push, back, finish

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
afternoon's nap29 lần
caught nap336 lần
afternoon nap268 lần
noonday nap23 lần
refreshing nap35 lần
hour's nap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nap trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ nap hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nap: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.