Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “musician”

395 câu thật có từ musician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: musician nghĩa là nhạc sĩ. musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ musician

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Would not the copyrighting of this phonograph record give the musician, say Mr. Sousa, double protection?

    Từ trong câu: musician, copyright, record, give, mr, double, protection

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His students would all be important Bulgarian musicians.

    Từ trong câu: musician, student, important

    «Pancho Vladigerov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131806 (bản sửa đổi 9746909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a musician you would have come to much the same end to which I should have come had I stuck obstinately to Philology.

    Từ trong câu: musician, come, much, end, stick

    Daniel Halévy, The life of Friedrich Nietzsche. Nguồn: Project Gutenberg #53620. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One would have thought that the untamable tune of some mad musician had set all the common objects of field and street dancing an eternal jig.

    Từ trong câu: musician, tune, think, mad, set, common, object, field

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Musicians would have improvised lots of ornaments, and even whole sections.

    Từ trong câu: ornament, musician, lot, even, whole, section

    «Improvisation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29158 (bản sửa đổi 10555967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I call it singing, but I dare say a musician would not use that word to the tuneless yet sweet humming of the low worn voice.

    Từ trong câu: singing, musician, call, sing, dare, use, word, sweet

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The jazz musician would have copyright rights to the new melody.

    Từ trong câu: melody, jazz, musician, copyright, right, new

    «Rhythm changes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269274 (bản sửa đổi 10900999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We often had musicians of distinction visiting the place, and these gave us of their best, knowing their virtuosity would be recognized and appreciated.

    Từ trong câu: virtuosity, often, musician, distinction, visit, place, give, best

    John Van der Zee Sears, My Friends at Brook Farm. Nguồn: Project Gutenberg #7302. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be responsible for choosing any new musicians, rehearsing and conducting the orchestra, and composing any music that was needed.

    Từ trong câu: rehearse, responsible, choose, new, musician, conduct, orchestra, compose

    «Kapellmeister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37576 (bản sửa đổi 10365848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng musician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jazz musician104 lần
itinerant musician60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ musician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musician trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ musician hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ musician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musician: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.