Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “musician”

395 câu thật có từ musician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: musician nghĩa là nhạc sĩ. musician là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a musical instrument (as a profession). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ musician

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • She was thought by her father, who was also a Piedmont blues musician.

    Từ trong câu: musician, think, father, blue

    «Etta Baker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291315 (bản sửa đổi 9832437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After dinner we were amused by Persian musicians and singers.

    Từ trong câu: singer, musician, amused, dinner, amuse

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A composer’s fame is not affirmed by professional musicians but by the general public whose judgment in the end is infallible.

    Từ trong câu: infallible, affirm, musician, fame, professional, general, public, judgment

    Walter Damrosch, My Musical Life. Nguồn: Project Gutenberg #58871. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was an all-round musician of no mean order and might have accomplished much, had he not been handicapped by ill health.

    Từ trong câu: handicapped, round, musician, mean, order, accomplish, much, ill

    Margaret Blake Alverson, Sixty Years of California Song. Nguồn: Project Gutenberg #19528. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A painter sees what we do not see; and as soon as a flute-player plays a note the air is recognised by a musician.

    Từ trong câu: flute, recognise, musician, player, painter, see, soon, play

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But guitar was played by virtuoso Adrian Vandenberg, as a session musician.

    Từ trong câu: virtuoso, guitar, play, session, musician

    «David Coverdale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333930 (bản sửa đổi 10644320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of his songs was covered by other great musicians.

    Từ trong câu: great, cover, lot, song, musician

    «Muddy Waters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66258 (bản sửa đổi 10904550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was accompanied by elephants, attendants carrying sacred icons, and musicians.

    Từ trong câu: attendant, accompany, elephant, carry, sacred, icon, musician

    «Chandrakirti Jila Changba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197515 (bản sửa đổi 10637274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the conference, the king was accompanied by attendants holding fans, guards with swords, and musicians playing chamor.

    Từ trong câu: attendant, conference, king, accompany, hold, fan, guard, sword

    «Chandrakirti Jila Changba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197515 (bản sửa đổi 10637274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng musician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jazz musician104 lần
itinerant musician60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ musician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ musician trong kho câu?
Kho câu có 395 câu có từ musician hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ musician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ musician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ musician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ musician: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.