Câu tiếng Anh có từ “multiply”
237 câu thật có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multiply nghĩa là nhân lên. multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multiply
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
When the original amount is multiplied by e, it has been increased by one wing.
Từ trong câu: multiply, original, amount, increase, wing
«Principles of Economics/Cautions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139001 (bản sửa đổi 4466205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is implied that any part is multiplied by one.
Từ trong câu: multiply, imply, part
«Basic Math for Adults/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249703 (bản sửa đổi 3804218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every pair of birds that had flocked to it in the spring was now multiplied by from two to ten.
Từ trong câu: pair, multiply, every, bird, spring, now, ten
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This number is multiplied by the next higher number from the previous invocation of factorial.
Từ trong câu: factorial, number, multiply, next, high, previous
«JavaScript/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133811 (bản sửa đổi 4619846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Notice that this is just , which is just multiplied by some finite number.
Lưu ý rằng đây chỉ là , chỉ được nhân với một số hữu hạn.
Từ trong câu: finite, notice, multiply, number
«Calculus/Direct Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386816 (bản sửa đổi 4659905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The stove and greenhouse species may be multiplied by cuttings of growing parts.
Từ trong câu: greenhouse, stove, species, multiply, cut, grow, part
L. H. Bailey, The Nursery-Book: A Complete Guide to the Multiplication and Pollination of Plants. Nguồn: Project Gutenberg #47955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These physical, real concepts which are multiplied by numbers in order to represent things in the real world are called units.
Những khái niệm vật lý, thực tế này được nhân với các con số để thể hiện sự vật trong thế giới thực được gọi là đơn vị.
Từ trong câu: represent, unit, physical, multiply, concept, real, number, order
«IB Physics/Measurements and Uncertainties (2016)/Measurements in Physics (2016)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420697 (bản sửa đổi 3936693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His portrait was multiplied by various competitors; and his journals were eagerly contended for by rival publishers.
Từ trong câu: portrait, rival, journal, competitor, multiply, eagerly, publisher, various
Aaron Crossley Hobart Seymour, The life and times of Selina, Countess of Huntingdon, Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #77517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the arduous struggle by which it was attained they were distinguished by multiplied tokens of His benign interposition.
Từ trong câu: benign, arduous, struggle, attain, distinguish, multiply
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng multiply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multiply indefinitely | 48 lần |
| multiply tenfold | 40 lần |
| subtract multiply | 28 lần |
| multiply instances | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiply trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multiply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.