Câu tiếng Anh có từ “multiply”
213 câu thật có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multiply nghĩa là nhân lên. multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multiply
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now he would hardly miss their joint incomes multiplied a hundred times.
Từ trong câu: multiply, now, hardly, miss, joint, income, hundred, time
Richard Dowling, The Duke's Sweetheart: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody ever heard him multiply words about a bad picture, for example,--he would ignore it.
Từ trong câu: multiply, nobody, ever, hear, word, bad, picture, example
Arnold Bennett, Paris Nights, and Other Impressions of Places and People. Nguồn: Project Gutenberg #55116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just one glance would determine; and so the glances multiplied and divided into a very common denominator.
Từ trong câu: denominator, multiply, glance, determine, divide, common
Archie Fell, Maybee's stepping-stones. Nguồn: Project Gutenberg #48375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would save much time and temper for wayfarers were guide-boards multiplied fourfold in all parts of the country.
Từ trong câu: temper, multiply, save, much, time, guide, board, part
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know that parties who would engage in murder like this could and would make statements and multiply affidavits without end in their justification.
Từ trong câu: justification, multiply, know, party, engage, murder, like, make
Helen Hunt Jackson, A Century of Dishonor A Sketch of the United States Government's Dealings with Some of the Indian Tribes. Nguồn: Project Gutenberg #50560. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With human nature unchanged, but with the opportunities for deals and bribery greatly multiplied, political corruption would greatly increase.
Từ trong câu: unchanged, corruption, bribery, multiply, human, nature, opportunity, deal
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng multiply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multiply indefinitely | 48 lần |
| multiply tenfold | 40 lần |
| subtract multiply | 28 lần |
| multiply instances | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiply trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multiply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.